English  
 

 
 
 
  Gatekeeper - Người giữ cổng
Bác sĩ HMO điều hợp chăm sóc bệnh nhân và kiểm soát hiệu quả chi phí bằng cách giảm thiểu dịch vụ không cần thiết.
 
  Health maintenance organization (HMO) - Tổ chức bảo trì sức khỏe
Tổ chức cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe toàn diện trả chi phí trước cho hội viên ghi danh tự nguyện.
 
  Member - Hội viên
Cá nhân hay người thuộc quyền ghi danh và được chương trình chăm sóc sức khỏe quản lý bao trả.
 
  Medicare Part A - Medicare Phần A
Phần Medicare bao trả chi phí trong bệnh viện, cơ sở chăm sóc thêm, hấp hối, v.v…
 
  Medicare Part B - Medicare Part B
Phần Medicare bao trả các dịch vụ của bác sĩ và các loại chăm sóc khác không được bao trả trong Phần A.
 
  Open enrollment – Bắt đầu ghi danh
Thời gian mà nhân viên của chủ hãng bảo hiểm được phép ghi danh vào chương trình.
 
  Preferred provider organization (PPO) - Tổ chức chữa trị chọn lọc
Lo liệu với người chăm sóc sức khỏe, trong đó người trả tiền đệ tam nhân ký hợp đồng với người chăm sóc y tế đồng ý cung cấp dịch vụ với chi phí thỏa thuận để đổi với việc trả tiền nhanh chóng và số lượng bệnh nhân bảo đảm. PPO kiểm soát chi phí bằng cách giữ cho phí ở mức thấp và hạn chế những dịch vụ không cần thiết thông qua việc kiểm soát chăm sóc.
 
  Respite care - Chăm sóc để nghỉ ngơi
Chăm sóc tạm thời cung cấp tại nhà bệnh nhân giúp cho người chăm sóc chánh, thường là người nhà, có thời gian rãnh khỏi công việc khó khăn.
 
  Skilled nursing facility (SNF) - Cơ sở điều dưỡng chuyên môn
Cơ sở, một phần của bệnh viên hay nhà điều dưỡng riêng, cung cấp dịch vụ nội trú cho người cần chăm sóc điều dưỡng chuyên môn.
 
  Stop-loss insurance - Bảo hiểm chống thất thoát
Bảo hiểm bồi hoàn chương trình, người tài trợ chương trình, hay nhóm y tế/IPA thất thoát vượt quá giới hạn. Giới hạn thường được diễn tả như là phần trăm hóa đơn hay số Mỹ kim đã nêu.
 
  Tertiary care - Chăm sóc bậc ba
Dạng chăm sóc nội chẩn lo cho bệnh hay tình trạng cần dịch vụ mắc tiền từ một trung tâm y tế đặc biệt.
 
  Third-party administrator - Nhân viên điều hành đệ tam nhân
Người hay tổ chức cung cấp các dịch vụ hành chánh cho chương trình quyền lợi theo nhóm, bao gồm thanh toán tiền đóng bảo hiểm, duyệt xét đơn xin và trả tiền, duyệt xét chăm sóc trong đơn xin, giữ gìn hồ sơ đủ tiêu chuẩn của nhân viên và thương thảo với hãng bảo hiểm cung cấp bảo vệ chống thất thoát cho các đơn xin lớn.
 
  Triage - Phân loại
Thuật ngữ xuất xứ từ các trận chiến, phân loại là đánh giá tình trạng khẩn cấp và nghiêm trọng của bệnh nhân và thiết lập danh sách ưu tiên cho nhiều bệnh nhân.
 
  Usual, customary and reasonable (UCR) - Thông thường, thông dụng và vừa phải
Tiền bồi hoàn tối đa dựa theo loại chi phí trong quá khứ và đôi khi được coi là thông thường và thông dụng.
 
  Utilization review - Duyệt xét phần chăm sóc
Phương pháp kiểm soát chi phí do một số hãng bảo hiểm và chủ hãng dùng trong những năm gần đây để đánh giá chăm sóc sức khỏe trên căn bản phù hợp, cần thiết và chất lượng. Ðối với duyệt xét của bệnh viện, có thể bao gồm giấy chứng nhận nhập viện, duyệt xét đồng thời khi xuất viện, duyệt xét hoạch định và trong quá khứ.
  1234567
 
 
Các sản phẩm và dịch vụ của chương trình sức khỏe do PacifiCare California và PacifiCare Behavioral Health of California, Inc. (Sức Khỏe Hành Vi California) cung cấp.
Sản phẩm bảo hiểm bồi thường (bao gồm sản phẩm PPO) cung cấp tại California được Hãng Bảo Hiểm Nhân Thọ và Sức Khỏe PacifiCare (PacifiCare Life & Health Insurance Company) bảo đảm.
Các sản phẩm và dịch vụ khác do PacifiCare Health Plan Administrators Inc., RxSolutions, Inc., và PacifiCare Behavioral Health, Inc. cung cấp.
PacifiCare® là thương hiệu cầu chứng liên bang của Hãng Bảo Hiểm Nhân Thọ và Sức Khỏe PacifiCare.
 
 
© 2004 PacifiCare Health Systems, Inc. All Rights Reserved. Chia Sẻ Suy Nghĩ