| |
Ambulatory care
- Chăm sóc ngoại chẩn
Dịch vụ sức khỏe cung cấp trên cơ sở bệnh nhân ngoại chẩn.
Bệnh nhân được chữa trị tại văn phòng bác sĩ hay phẫu
thuật mà không ở lại đêm, được xem là chăm sóc ngoại chẩn;
điều trị tại gia thì không phải là chăm sóc ngoại chẩn.
|
|
| |
Authorization
- Cho phép
Chấp thuận chăm sóc, như nằm viện. Có thể yêu cầu cho
phép trước, trước khi bệnh nhân nhập viện hay được người
chăm sóc không thuộc HMO lo. |
|
| |
Cafeteria plan
- Chương trình phòng ăn
Chương trình quyền lợi linh hoạt thường cung cấp lựa chọn
hai hay nhiều quyền lợi hay lựa chọn tiền mặt. |
|
| |
Capitation
- Trợ cấp ứng trước
Tiền trả hàng tháng của mỗi hội viên cho người chăm sóc
bao gồm các dịch vụ ký hợp đồng và được xác định thực
sự trên căn bản chi phí dự kiến. Ðây là một thay thế cho
cách lo liệu dịch vụ có tính phí. |
|
| |
Case management
- Quản lý hồ sơ
Hình thức duyệt xét phần chăm sóc sử dụng với những trường
hợp chi phí cao trong đó chuyên viên chăm sóc sức khỏe
theo dõi và quản lý điều trị và đề nghị những thay thế
đối với thời gian nằm viện kéo dài. Người quản lý hồ sơ
giám sát việc quản lý các dịch vụ y tế hay phụ trợ cho
bệnh nhân, điển hình là bệnh nhân bị rối loạn nghiêm trọng
hay đang nhận dịch vụ sức khỏe tâm thần. |
|